sanphamtot.danhgia@gmail.com Lán Bè, Lam Sơn, Lê Chân, Hải Phòng 0888903788

99+ Tên tiếng Trung cho nữ ý nghĩa, cực hay nên đặt

Tên tiếng Trung nào hay nhất cho con trai và con gái? Vì cái tên là món quà đầu tiên mà cha mẹ dành cho con, mong con gặp nhiều may mắn, thuận lợi. Vì vậy, cha mẹ có trách nhiệm rất lớn trong việc đặt tên cho con. Đặc biệt đối với người Trung Quốc, điều này càng có ý nghĩa. Hãy tham khảo một số tên tiếng Trung đẹp cho con gái dưới đây để có thêm cho mình sự lựa chọn nhé. Để giúp bố mẹ nhanh chóng có được biệt danh cực ngầu “Chất như nước cất”, nội dung dưới đây sẽ bật mí hơn 300 tên tiếng Trung cực hay và ấn tượng.

Lưu ý không nên bỏ qua khi đặt tên tiếng Trung

Bạn đang tìm một cái tên tiếng Trung hay và ngộ nghĩnh cho thú cưng của mình nhưng lại không biết quy tắc đặt tên chuẩn, những điều cần ghi nhớ. đừng lo! Hệ thống sẽ chia sẻ chi tiết 4 nguyên tắc vàng cha mẹ cần nắm kỹ trước khi chọn cho con một biệt danh hay. Một cái tên ấn tượng sẽ là điều đầu tiên mọi người chú ý về bạn và nó cũng có thể giúp con đường sự nghiệp của bạn dễ dàng hơn. Do đó, hãy đọc những lưu ý dưới đây, bạn có thể đặt tên con bằng tiếng Trung ý nghĩa và may mắn nhất.

1. Luôn luôn dịch nghĩa Hán tự nếu muốn đặt tên tiếng Trung hay

Một trong những cách đơn giản và dễ thực hiện nhất là sử dụng từ điển để đặt tên. Tuy nhiên, ngoài việc dịch từ tiếng Việt sang tiếng Trung, bạn phải làm thêm một bước là dịch chữ Hán. Bởi vì, mỗi từ tiếng Hán đều có một nghĩa Hán tự khác nhau. Vì vậy, việc đổi tên như thế này sẽ giúp bạn hiểu rõ đặc điểm, bản chất của từ này.

2. Thêm bộ “thảo” đầu cho bé gái để phân biệt giới tính

Từ “Thảo” trong tiếng Hán mới mang ý nghĩa dịu dàng, nữ tính. Hầu hết các cô gái xinh đẹp và đáng yêu ở đất nước này đều bắt đầu với bộ chữ cái này. Thêm chữ “Thảo” nếu bạn muốn mọi người biết giới tính của bé ngay từ cái tên. Lý do là theo cách tạo điều kiện phân biệt nhanh chóng, biệt danh mang nhiều ý nghĩa sâu sắc đặc biệt cũng gợi lên ấn tượng quyến rũ.

3. Không đặt tên mang ý nghĩa xấu cho con

Không chỉ riêng Trung Quốc mà tất cả các nước trên thế giới đều rất ngại đặt cho con những cái tên xấu hổ như: tử, phản, sát, sát, quỷ, v.v. cuộc sống sau này của trẻ. Để đặt tên như vậy, bạn có thể sử dụng một số niềm tin và đặc điểm nhất định.

Ngoài ra, chúng ta cần tránh chọn tên quá dài (hơn 4 chữ cái) hoặc có quá nhiều âm tiết. Điều này làm cho biệt danh của con bạn trở nên vô nghĩa và mang lại ít may mắn, giàu có và thịnh vượng. Một cái tên đẹp vừa có thể khiến con tự tin hơn, may mắn hơn trong cuộc sống.

4. Tránh đặt trùng tên lót của con với những người bề trên

Khác với văn hóa Việt Nam, tục lệ đặt tên con ở Trung Quốc không cho phép đặt cùng một chữ giữa (giữa) với bề trên và người lớn tuổi (ông bà, cha mẹ,…). Nguyên nhân là do phong tục tập quán ở đây có phần cứng nhắc, làm nảy sinh tâm lý oán giận, bất kính với cha mẹ. Tuy nhiên, bạn có thể chọn những tên đệm khác để thay thế dựa trên nhiều ý nghĩa khác nhau, chẳng hạn như: chính tả, ngày sinh, chủ đề, v.v. Câu hỏi này rất quan trọng khi bố mẹ đặt tên cho con. Hãy chú ý đến những điểm này.

Đặt tên tiếng Trung cho nữ hay ý nghĩa

Sau đây là gợi ý hơn 40+ tên hay, độc lạ, dễ thương bằng ngôn ngữ Trung Hoa cho các bạn nữ thích sự dịu dàng, ấm áp:

  • Cẩn Mai: 瑾梅(Jǐn méi).
  • Di Giai: 怡佳(Yí jiā).
  • Giai Kỳ: 佳琦(Jiā qí).
  • Hải Quỳnh: 海琼(Hǎi qióng).
  • Hân Nghiên: 欣妍(Xīn yán).
  • Họa Y: 婳祎(Huà yī).
  • Kha Nguyệt: 珂玥(Fē yuè).
  • Mộng Phạn: 梦梵(Mèng fàn).
  • Mỹ Lâm: 美琳(Měi lín).
  • Mỹ Liên: 美莲(Měi lián).
  • Ninh Hinh: 宁馨(Níng xīn).
  • Ngọc Trân: 玉珍(Yù zhēn).
  • Nhã Tịnh: 雅静(Yǎ jìng).
  • Như Tuyết: 茹雪(Rú xuě).
  • Nhược Vũ: 若雨(Ruò yǔ).
  • Tịnh Hương: 静香(Jìng xiāng).
  • Tịnh Kỳ: 静琪(Jìng qí).
  • Tịnh Thi: 婧诗(Jìng shī).
  • Tú Ảnh: 秀影(Xiù yǐng).
  • Tuyết Lệ: 雪丽(Xuě lì).
  • Tuyết Nhàn: 雪娴(Xuě xián).
  • Tư Duệ: 思睿(Sī ruì).
  • Thanh Hạm: 清菡(Qīng hàn).
  • Thanh Nhã: 清雅(Qīng yǎ).
  • Thần Phù: 晨芙(Chén fú).
  • Thi Hàm: 诗涵(Shī hán).
  • Thi Nhân: 诗茵(Shī yīn).
  • Thi Tịnh: 诗婧(Shī jìng).
  • Thịnh Hàm: 晟涵(Shèng hán).
  • Thịnh Nam: 晟楠(Shèng nán).
  • Thư Di: 书怡(Shū yí).
  • Thường Hi: 嫦曦(Cháng xī).
  • Uyển Dư: 婉玗(Wǎn yú).
  • Uyển Đình: 婉婷(Wǎn tíng).
  • Vũ Gia: 雨嘉(Yǔ jiā).
  • Y Na: 依娜(Yī nà).
  • Nguyệt Thảo: 月 草(Yuè Cǎo).
  • Tử Yên: 子 安(Zi Ān).
  • Bội Sam: 琲 杉(Bèi Shān).
  • Tiêu Lặc: 逍 樂(Xiāo Lè).
  • Châu Sa: 珠 沙(Zhū Shā).
  • Y Cơ: 医 机(Yī Jī).
  • Tư Hạ: 思 暇(Sī Xiá).
  • Hồ Điệp: 蝴 蝶(Hú Dié).
  • Tĩnh Anh: 靜 瑛(Jìng Yīng).
  • Á Hiên: 亚 轩(Yà Xuān).
  • Thục Tâm: 淑 心(Shū Xīn).
  • Tú Linh : 秀 零(Xiù Líng).
  • Giai Tuệ: 佳 慧(Jiā Huì).
  • Cẩn Y: 谨 意(Jǐn Yì).
  • Hiểu Tâm: 晓 心(Xiǎo Xīn).

Gợi ý đặt tên tiếng Trung hiếm theo mệnh

Bên cạnh những cái tên phổ biến ở trên, bố mẹ có thể chọn cho con mình dựa vào phong thủy “Ngũ hành tương sinh”. Theo đó, bé sinh ra có vận mệnh nào thì chúng ta sẽ đặt nickname phù hợp để mang nhiều tài lộc, cuộc sống thịnh vượng. Dưới đây là một số tên tiếng Trung cho nữ hiếm theo mệnh:

1. Tên theo mệnh Kim

Sau đây là một số gợi ý tên gọi bằng tiếng Trung cực hay và ấn tượng dành cho con sở hữu mệnh Kim:

  • Đoan: 端(Duān).
  • Dạ: 夜(Yè).
  • Mỹ: 美(Měi).
  • Hiền: 贤(Xián).
  • Nguyên: 原(Yuán).
  • Thắng: 胜(Shèng).
  • Ngân: 银(Yín).
  • Kính: 眼镜(Yǎnjìng).
  • Khanh: 卿(Qīng).
  • Chung: 终(Zhōng).
  • Nhi: 儿(Er).
  • Nghĩa: 手段(Shǒuduàn).
  • Trang: 妝(Zhuāng).
  • Xuyến: 串(Chuàn).
  • Tiền: 钱(Qián).
  • Hân: 欣(Xīn).
  • Tâm: 心(Xīn).
  • Phong: 峰(Fēng).
  • Vi: 韦(Wéi).
  • Vân: 芸(Yún).
  • Doãn: 尹(Yǐn).
  • Lục: 陸(Lù)
  • Phượng: 凤(Fèng).
  • Thế: 世(Shì).
  • Hữu: 友(You).
  • Tâm: 心(Xīn).
  • Vân: 芸(Yún).
  • Kiến: 蚂蚁(Mǎyǐ).

2. Tên gọi theo mệnh Mộc

Đối với những bé mang mệnh Mộc, bạn có thể tham khảo một vài tên Trung Hoa cực độc lạ dưới đây:

  • Ba: 波(Bō).
  • Bách: 百(Bǎi).
  • Bản: 本(Běn).
  • Bính: 柄(Bǐng).
  • Bình: 平(Píng).
  • Chi: 芝(Zhī).
  • Chu: 珠(Zhū).
  • Cúc: 菊(Jú).
  • Cung: 工(Gōng).
  • Đào: 桃(Táo).
  • Đỗ: 杜(Dù).
  • Đông: 东(Dōng).
  • Hạnh: 行(Xíng).
  • Huệ: 色调(Sè diào).
  • Hương: 香(Xiāng).
  • Khôi: 魁(Kuì).
  • Kiện: 要起诉(Yào qǐsù).
  • Kỳ: 淇(Qí).
  • Kỷ: 纪(Jì).
  • Lam: 蓝(Lán).
  • Lâm: 林(Lín).
  • Lan: 兰(Lán).
  • Lê: 黎(Lí).
  • Liễu: 柳/ 蓼(Liǔ/ Liǎo).
  • Lý: 李(Li)
  • Mai: 梅(Méi).
  • Nam: 南(Nán).
  • Nguyễn: 阮(Ruǎn).
  • Nhân: 人(Rén).
  • Phúc: 福(Fú).
  • Phương: 芳(Fāng).
  • Quan: 关(Guān).
  • Quý: 贵(Guì).
  • Quỳnh: 琼(Qióng).
  • Sâm: 森(Sēn).
  • Sửu: 丑(Chǒu).
  • Thảo: 草(Cǎo).
  • Thư: 书(Shū).
  • Tiêu: 萧(Xiāo).
  • Trà: 茶(Chá).
  • Trúc: 竹(Zhú).
  • Tùng: 松(Sōng).
  • Xuân: 春(Chūn).

3. Tên gọi theo mệnh Thủy

Mệnh Thủy mang sự tương thích với nước, sông hồ mênh mông, tươi mát. Chính vì thế, bố mẹ có thể chọn cho con một trong những tên như:

  • An: 安(An).
  • Bá: 伯(Bó).
  • Băng: 冰(Bīng).
  • Băng: 冰(Bīng).
  • Biển: 海(Hǎi).
  • Bùi: 裴(Péi).
  • Cung: 工(Gōng).
  • Cương: 疆(Jiāng).
  • Danh: 名(Míng).
  • Đạo: 道(Dào).
  • Đoàn: 团(Tuán).
  • Đồng: 童(Tóng).
  • Dư: 余(Yú).
  • Giang: 江(Jiāng).
  • Giao: 交(Jiāo).
  • Giáp: 甲(Jiǎ).
  • Hà: 何(Hé).
  • Hải: 海(Hǎi).
  • Hàn: 韩(Hán).
  • Hậu: 后(Hòu).
  • Hiệp: 侠(Xiá).
  • Hồ: 胡(Hú).
  • Hoa: 花(Huā).
  • Hoàng: 环(Huan).
  • Hoàn: 环(Huán).
  • Hợi: 亥(Hài).
  • Hội: 会(Huì).
  • Hợp: 合(Hé).
  • Hưng: 兴(Xìng).
  • Khải: 啓(Qǐ).
  • Khanh: 卿(Qīng).
  • Khánh: 庆(Qìng).
  • Khoa: 科(Kē).
  • Khuê: 圭(Guī).
  • Khương: 羌(Qiāng).
  • Kiện: 要起诉(Yào qǐsù).
  • Kiều: 翘(Qiào).
  • Kỳ: 淇(Lệ).
  • Loan: 湾(Wān).
  • Luân: 伦(Lún).
  • Nga: 俄国(Éguó).
  • Nhân: 人(Rén).
  • Như: 如(Rú).
  • Nhung: 绒(Róng).
  • Phi: 菲(Fēi).
  • Quân: 军(Jūn).
  • Quyết: 决(Jué).
  • Sáng: 创(Chuàng).
  • Thương: 鸧(Cāng)
  • Thủy: 水(Shuǐ).
  • Tiên: 仙(Xian).
  • Tiến: 进(Jìn).
  • Tín: 信(Xìn).
  • Toàn: 全(Quán).
  • Tôn: 孙(Sūn).
  • Tráng: 壮(Zhuàng).
  • Triệu: 赵(Zhào).
  • Trinh: 貞 贞(Zhēn).
  • Trọng: 重(Zhòng).
  • Tuyên: 宣(Xuān).
  • Uyên: 鸳(Yuān).
  • Uyển: 苑(Yuàn).
  • Võ: 武(Wǔ).
  • Vũ: 武(Wǔ).

4. Tên gọi theo mệnh Hỏa

Con có vận mệnh Hỏa thường có mang tố chất của nhà lãnh đạo tài ba, thông minh và xuất chúng. Do đó, những tên tiếng Trung dưới đây rất thích hợp cho bé có tướng sinh này:

  • Ánh: 映(Yìng).
  • Bính: 柄(Bǐng).
  • Bội: 背(Bèi).
  • Cẩm: 锦(Jǐn).
  • Cao: 高(Gāo).
  • Đan: 丹(Dān).
  • Đăng: 登(Dēng).
  • Đăng: 灯(Dēng).
  • Điểm: 点(Diǎn).
  • Đức: 德(Dé).
  • Dung: 蓉(Róng).
  • Dương: 羊(Yáng).
  • Hạ: 夏(Xià).
  • Hiệp: 侠(Xiá).
  • Hoán: 奂(Huàn).
  • Hồng: 红(Hóng).
  • Huân: 勋(Xūn).
  • Hùng: 雄(Xióng).
  • Huy: 辉(Huī).
  • Huyền: 玄
  • Kim: 金(Jīn).
  • Linh: 泠(Líng).
  • Lô: 芦(Lú).
  • Lưu: 刘(Liú).
  • Ly: 璃(Lí).
  • Minh: 明(Míng).
  • Nam: 南(Nán).
  • Nhật: 日(Rì).
  • Nhiên: 然(Rán).
  • Quang: 光(Guāng).
  • Sáng: 创(Chuàng).
  • Thái: 泰(Zhōu).
  • Thanh: 青(Qīng).
  • Thu: 秋(Qiū).
  • Vi: 韦(Wēi).

5. Tên gọi theo mệnh Thổ

Mệnh Thổ mang trường phái anh hùng, dũng cảm, bất khuất, kiên cường đấu tranh. Hầu hết những bé có vận mệnh này thường sẽ gặp nhiều may mắn trong cuộc sống. Bố mẹ có thể tham khảo vài tên dưới đây để tăng niềm tin vững mạnh hơn cho con:

  • Anh: 英(Yīng).
  • Bạch: 白(Bái).
  • Bằng: 冯(Féng).
  • Bảo: 宝(Bǎo).
  • Bát: 八(Bā).
  • Bích: 碧(Bì).
  • Châu: 朱(Zhū).
  • Côn: 昆(Kūn).
  • Công: 公(Gōng).
  • Đại: 大(Dà).
  • Đặng: 邓(Dèng).
  • Điền: 田(Tián).
  • Diệp: 叶(Yè).
  • Diệu: 妙(Miào).
  • Đinh: 丁(Dīng).
  • Độ: 度(Dù).
  • Giáp: 甲(Jiǎ).
  • Hòa: 和
  • Hoàng: 黄(Huáng).
  • Huấn: 训(Xun).
  • Khuê: 圭(Guī).
  • Kiên: 坚(Jiān).
  • Kiệt: 杰(Jié).
  • Kỳ: 淇(Qí).
  • Lạc: 乐(Lè).
  • Long: 龙(Lóng).
  • Lý: 李(Li).
  • Nghị: 议(Yì).
  • Nghiêm: 严(Yán).
  • Ngọc: 玉(Yù).
  • Quân: 军(Jūn).
  • Sơn: 山(Shān).
  • Thạch: 石(Shí).
  • Thân: 申(Shēn).
  • Thành: 城(Chéng).
  • Thảo: 草(Cǎo).
  • Thông: 通(Tōng).
  • Trung: 忠(Zhōng).
  • Trường: 长(Cháng).
  • Vĩnh: 永(Yǒng).

Đặt tên tiếng Trung hay theo nhân vật trong ngôn tình

Hiện nay, thể loại ngôn tình được rất nhiều giới trẻ Việt Nam ưa chuộng. Vì thế mà không ít bố mẹ dựa vào cách này để đặt tên cho con của mình. Dưới đây là gợi ý 50+ tên tiếng Trung cho nữ theo nhân vật ngôn tình được lấy ý tưởng từ các cốt truyện lừng danh:

  • Viên Hỷ/ Phù Hiểu.
  • Hứa Mộ Triều/ Tô Di/ Tư Đồ Thuần.
  • Mộc Ly Tâm/ Lâm Hi Hi/ Hoa Dao.
  • Đặng Sơ Vũ/ Phong Bình/ Bạch Nhạn.
  • Cao Ngữ Lam/ Lạc Tranh.
  • Tang Du/ Đổng Tri Vy/ Nhậm Dĩnh.
  • Bối Vy Vy/ Thư Sướng.
  • Cố An Nhiên/ Tạ Tiểu Thu.
  • Mạc Nhất/ Chung Tuệ Tuệ.
  • Tô Nhạc/ Triệu Tử Mặc.
  • Giang Nhân Ly/ Úc Noãn Tâm.
  • Mạch Khê/ Lôi Vận Trình/ Từ Tử Hàn.
  • Tiêu Nại/ Hà Dĩ Thâm/ Đàm Thư Mặc.
  • Hàn Trạc Thần/ Phong Đằng.
  • Lăng Khiên/ Lăng Siêu/ Bộ Hoài Vũ.
  • Đường Kính/ Cố Quân Thanh/ Đường Thần Duệ.
  • Lục Song/ Hàn Lỗi/ Doãn Tắc.
  • Giang Ly/ Trình Dịch Dương/ Diệp Chính Thần.
  • Tỉ Hà Di/ Chung Nguyên/ Nhậm Hàn.
  • Tần Mạc/ Đường Dịch/ Trình Thiếu Phàm.
  • Trầm Dịch Bắc/ Hạ Phùng Tuyền.
  • Lâm Quân Dật/ Lục Tử Mặc.
  • Tịch Si Thần/ Vương Lịch Xuyên.
  • Tề Mặc/ Tiêu Dật.
  • Lục Tuyển Chi/ An Dĩ Phong/ Cố Hoài Ninh.
  • Tống Tử Ngôn/ Cố Thành Ca/ Cố Thần/ Trác Siêu Việt.
  • Vân Khinh/ Thiên Vân Hề.
  • Mặc Phi/ Mộc Thanh Dao/ Phạm Tiểu Ngư.
  • Tần Thiên/ Hà Doanh.
  • Tạ Chiêu Hoa/Tạ Hoài Mân.
  • Tương Nhược Lan/ Nhan Phá Nguyệt/ Mộ Dung Vân Thư.
  • Lục Chỉ Nguyên/ Mộ Dung Hòa Chính/ Tả Thương Lang.
  • Phó Cửu Vân/ Bộ Thiên Hành/ Hào Hành.
  • Hạ Hầu Thần/ Dịch Thiên/ Thừa Đức.
  • Lạc Âm Phàm/ Đoàn Chính Trung/ Tề Thịnh.
  • Đường Thiên Trọng/ Lăng Vân Phong.

Hy vọng qua bài viết này hệ thống đã gửi gắm nhiều thông điệp cũng như tên tiếng Trung cho nữ cực hay – độc lạ – ý nghĩa nhất. Chúc bố mẹ sẽ sớm tìm được biệt danh phù hợp và đáng yêu nhất cho quý tử sắp chào đời!

 

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

sanphamtot.vn
Logo
Register New Account